Thứ Sáu, 25 tháng 9, 2026

Đánh giá nguy cơ tim mạch toàn diện-Phiên bản cập nhật V3.1

CardioLipid Risk Evaluator Pro - Chuẩn SDOH Việt Nam

CardioLipid Risk Evaluator Pro

AHA PREVENT™ (Chuẩn SDOH Việt Nam) & Siêu Âm ĐM Cảnh Bách Phân Vị

1 Thông Số Đầu Vào Thuật Toán AHA PREVENT™

Tích hợp SDOH-VN
Tương ứng SDI: 50/100

Minh bạch phương pháp SDI-VN:

"SDI-VN là chỉ số tham khảo nội bộ nhằm phản ánh các yếu tố xã hội ảnh hưởng đến nguy cơ tim mạch tại Việt Nam. Chỉ số này không phải là thành phần chính thức của mô hình PREVENT."

2 Siêu Âm Mạch Cảnh: Tách Biệt CIMT & Mảng Bám Xơ Vữa

Chuẩn hóa theo Tuổi & Giới
KHUNG 1: Đánh Giá Tuổi Động Mạch (CIMT) Không dùng nâng bậc nguy cơ

CIMT phản ánh tuổi động mạch và quá trình lão hóa mạch máu (marker cảnh báo). Không sử dụng CIMT để thay đổi nhóm nguy cơ cuối cùng.

Ngưỡng $P_{75}$ ước tính: 0.81 mm
CIMT > P75 gợi ý tuổi mạch máu cao hơn mong đợi.
KHUNG 2: Đánh Giá Xơ Vữa Động Mạch Cảnh (Carotid Plaque) Yếu tố nâng bậc nguy cơ

"Carotid plaque là bằng chứng trực tiếp của xơ vữa động mạch dưới lâm sàng." Sự hiện diện của mảng bám làm thay đổi rõ rệt phân tầng nguy cơ tim mạch.

3 Kết Quả Xét Nghiệm Lipid Máu

Đơn vị: mmol/L
Phân Tầng Nguy Cơ Tổng Hợp

Nguy Cơ CAO

Nguy cơ Mạch máu PREVENT (ASCVD 10n): 14.2%
Nguy cơ Suy tim PREVENT (Heart Failure 10n): 8.6%
Xếp loại PREVENT™: Nguy cơ Cao (10 - 20%)
Non-HDL-C Thực Tế: 4.60 mmol/L
Mục Tiêu Non-HDL-C: < 2.60 mmol/L
Khoảng Cách Mục Tiêu: Vượt 2.00 mmol/L

Tại sao bệnh nhân được xếp vào nhóm nguy cơ này?

Chỉ liệt kê các yếu tố thực sự tham gia quyết định mức độ nguy cơ:

Đối Chiếu Mục Tiêu Lipid & Tàn Dư

Non-HDL-C
4.60 / < 2.60
LDL-C
3.60 / < 1.80
Remnant Cholesterol
1.00 / < 0.80
ApoB (mg/dL)
110 / < 80

Định Hướng Khuyên Cáo Kê Đơn Thực Chiến

Diễn Giải Lâm Sàng Mạch Cảnh (CIMT & Plaque)

1. Tuổi động mạch (CIMT):

Chờ dữ liệu...

2. Xơ vữa mạch cảnh (Plaque):

Chờ dữ liệu...

Bất Tương Đồng Lipid & Nguy Cơ Tồn Dư

Chờ dữ liệu phân tích...

Hệ thống Hỗ trợ Quyết định Lâm sàng (CDSS) tích hợp thuật toán AHA PREVENT™ (Quy đổi SDOH Việt Nam) & Siêu âm Mạch cảnh.

© Dành cho tham khảo chuyên môn y khoa.

SIÊU ÂM ĐỘNG MẠCH CẢNH

Công Cụ Siêu Âm Động Mạch Cảnh - Phân Loại Hẹp Tự Động Theo ASE & CIMT
🩺 CHUẨN ĐỒNG THUẬN SIÊU ÂM DOPPLER: ASE / SRU CONSENSUS & MANNHEIM Mô phỏng Đồ họa Siêu âm 2D / Doppler Phổ Real-time & Đánh giá Hẹp
🫀

CÔNG CỤ SIÊU ÂM DOPPLER & PHÂN LOẠI HẸP ĐM CẢNH (ASE)

Mô phỏng phổ dòng chảy Doppler, siêu âm lòng mạch B-Mode và đồ thị bách phân vị CIMT

Real-time Doppler Graphic Engine

📸 1. NHẬP THÔNG SỐ SIÊU ÂM DOPPLER

Chọn bên thăm khám để nhập thông số siêu âm độc lập

🔍

Bày dày $\ge$ 1.5mm hoặc nhô $\ge$ 0.5mm vào lòng mạch

cm/s

Vận tốc đỉnh tâm thu ICA

cm/s

Vận tốc đỉnh tâm thu CCA

cm/s

Vận tốc cuối tâm trương

TỶ LỆ ICA / CCA
1.31

ICA PSV / CCA PSV

% Hẹp đường kính (B-Mode / Color): 25%
0% <50% 50-69% 70-99% 100%
🫁 Sơ Đồ Giải Phẫu ĐIỀU HƯỚNG MẠCH CẢNH Bấm để chuyển bên
Bên Phải (RICA)
Bên Trái (LICA)

MÔ PHỎNG PHỔ DOPPLER XUNG REAL-TIME (SPECTRAL WAVEFORM)

ICA PSV: 85 cm/s | EDV: 28 cm/s
Doppler Gate: ICA Mid-Bulb | Angle: 60°
Time (s) $\rightarrow$
Đường phổ tâm thu (Systolic Peak) Cửa sổ phổ (Spectral Window) Cuộn xoáy (Turbulence / Broadening)
🖼️

MÔ PHỎNG HÌNH ẢNH SIÊU ÂM B-MODE & COLOR DOPPLER (PHẢI - RICA)

Mô phỏng: Cắt dọc ĐM Cảnh Chung (CCA) phân nhánh thành ĐM Cảnh Trong (ICA) & ĐM Cảnh Ngoài (ECA).
IMT / Plaque Color Jet Recirculation

⚡ 2. KẾT QUẢ PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ HẸP THEO ASE CONSENSUS (HAI BÊN)

So sánh độc lập ĐM Cảnh Phải và ĐM Cảnh Trái theo tiêu chuẩn ASE

🟢 KHÔNG HẸP BỆNH LÝ (< 50%)
👉 ĐM CẢNH PHẢI (RICA) Bình thường
% Hẹp B-mode: 0% | PSV: 85 cm/s
ICA/CCA Ratio: 1.31 | EDV: 28 cm/s
👈 ĐM CẢNH TRÁI (LICA) Bình thường
% Hẹp B-mode: 0% | PSV: 85 cm/s
ICA/CCA Ratio: 1.31 | EDV: 28 cm/s
ICA PSV 85 cm/s < 125 (Bình thường)
ICA/CCA Ratio 1.31 < 2.0 (Bình thường)
ICA EDV 28 cm/s < 40 (Bình thường)
% Hẹp B-Mode 25% < 50% (Hẹp nhẹ)
👤 NHÂN KHẨU HỌC & CIMT MESA Asian Cohort
Tuổi
0.78 mm
⏱️ ƯỚC TÍNH TUỔI ĐỘNG MẠCH (VASCULAR AGE)
53 tuổi
-4 tuổi so với tuổi thực tế
💡 Bách phân vị P75 là ngưỡng bắt đầu xem xét nguy cơ xơ vữa mạch máu tiến triển theo chuẩn ASE.

📊 BIỂU ĐỒ BÁCH PHÂN VỊ CIMT QUẦN THỂ CHÂU Á (ASIAN COHORT)

P63 (Trung bình)
P25 (Thấp) 0.64 mm
P50 (Trung vị) 0.73 mm
P75 (Cao) 0.83 mm
P90 (Rủi ro) 0.90 mm
📝 3. MẪU BÁO CÁO KẾT LUẬN SIÊU ÂM (SAO CHÉP VÀO EMR)

KHUYẾN CÁO ĐIỀU TRỊ LÂM SÀNG (ASE / ESC 2021 / VNHA):
XẾP LOẠI LÂM SÀNG: 🟢 CIMT Bình Thường
ĐIỂM NGUY CƠ TIM MẠCH: 35

🎛️ YẾU TỐ NGUY CƠ KÈM THEO

Tăng Huyết Áp
Rối Loạn Lipid
Hút Thuốc Lá
Đái Tháo Đường