Chủ Nhật, 27 tháng 9, 2026

Hệ thống Hỗ trợ Quyết định Lâm sàng Tim mạch Tích hợp.

CardioLipid Risk Evaluator Pro V4.0 - CDSS Tim Mạch Tích Hợp

CardioLipid Pro V4.0 Final

Integrated Cardiovascular CDSS • PREVENT AHA 2023 & ApoB Engine

Đơn vị Lipid:

1. Thông Số Cơ Bản (PREVENT AHA)

Baseline Anchor
mmHg
mmHg
kg/m²
mL/min

2. Xét Nghiệm Lipid Máu (Lipid Panel)

mmol/L
Chỉ Số Sinh Học Nâng Cao (ApoB & Lp(a)): Khuyến nghị ESC 2019/2023

3. Bệnh Sử & Siêu Âm Mạch Cảnh

Risk Modifiers

Level 3 là Major Risk Escalator (nâng tối thiểu High/Very High Risk), không phải Hard Override.

Phân Tầng Nguy Cơ Tim Mạch Major Escalator

NGUY CƠ CAO (HIGH RISK)

Mục tiêu LDL-C bắt buộc: < 1.8 mmol/L (< 70 mg/dL)

PREVENT Tích Hợp 14.8% Biến cố Total CVD 10 năm
THẤP (<5%) TRUNG BÌNH (5-9.9%) CAO (10-19.9%) RẤT CAO (≥20%)

Lập Luận Lâm Sàng CDSS (Clinical Reasoning Engine)

Explainability Layer V4.0

Yếu Tố Đưa Vào Tính Toán (Why Included)

Yếu Tố Loại Trừ / Bối Cảnh (Why Not Included)

Đánh giá CIMT Tuổi Động Mạch: CIMT 0.92mm (Tuổi mạch ~ 68 tuổi)
Arterial Age Marker Only

Phân Tích Bất Tương Đồng Lipid & Khoảng Cách Mục Tiêu

STATE A2: Concordant Off Target
Trạng Thái: Concordant Off Target (Đồng tương - Chưa đạt chuẩn)

Cả LDL-C và ApoB đều chưa đạt ngưỡng mục tiêu. Tồn tại gánh nặng cholesterol và tổng số hạt xơ vữa cao song song.

LDL-C thực tế 3.20
Mục tiêu: < 1.80
Non-HDL-C 4.30
Mục tiêu: < 2.60
ApoB (mg/dL) 105
Mục tiêu: < 80
Remnant Chol 1.10
Mục tiêu: < 0.80

Định Hướng Điều Trị Tối Ưu (Therapeutic Advisor)

Khoảng cách LDL-C cần giảm 43.8%. Khuyến cáo khởi trị hoặc tăng liều Statin Cường Độ Cao (Atorvastatin 40-80mg hoặc Rosuvastatin 20-40mg). Nếu sau 6-8 tuần chưa đạt target, phối hợp Ezetimibe 10mg.

Bảng Độ Mạnh Bằng Chứng Lâm Sàng (Evidence Strength Layer)

ESC / AHA / EAS Guidelines
Yếu Tố / Modifier Đánh Giá Sao Khuyến Cáo Năm Loại Bằng Chứng (Evidence Type) Vai Trò CDSS V4.0
Clinical ASCVD ★★★★★ (5/5) ESC / AHA / ACC 2023 Meta-analysis & RCTs (Class I, Level A) Hard Override Gate
PREVENT Baseline ★★★★★ (5/5) AHA Statement 2023 Large Population Derivation & Validation Prediction Anchor
Carotid Plaque L3 ★★★★★ (5/5) ESC / EACVI 2021 Prospective Ultrasound & Outcome Cohorts Major Risk Escalator
Carotid Plaque L1-L2 ★★★★☆ (4.5/5) MESA Study / ESC 2019 Multi-Ethnic Observational Cohort Subclinical Multiplier
ApoB & Discordance ★★★★☆ (4.5/5) ESC / EAS Consensus 2023 Mendelian Randomization & Sub-analyses Therapeutic Decision
SDOH-VN Index ★★☆☆☆ (2.5/5) Vietnam Consensus 2024 Local Expert Consensus & Field Survey Local Adjustment Layer

Thứ Sáu, 25 tháng 9, 2026

SIÊU ÂM ĐỘNG MẠCH CẢNH

Công Cụ Siêu Âm Động Mạch Cảnh - Phân Loại Hẹp Tự Động Theo ASE & CIMT
🩺 CHUẨN ĐỒNG THUẬN SIÊU ÂM DOPPLER: ASE / SRU CONSENSUS & MANNHEIM Mô phỏng Đồ họa Siêu âm 2D / Doppler Phổ Real-time & Đánh giá Hẹp
🫀

CÔNG CỤ SIÊU ÂM DOPPLER & PHÂN LOẠI HẸP ĐM CẢNH (ASE)

Mô phỏng phổ dòng chảy Doppler, siêu âm lòng mạch B-Mode và đồ thị bách phân vị CIMT

Real-time Doppler Graphic Engine

📸 1. NHẬP THÔNG SỐ SIÊU ÂM DOPPLER

Chọn bên thăm khám để nhập thông số siêu âm độc lập

🔍

Bày dày $\ge$ 1.5mm hoặc nhô $\ge$ 0.5mm vào lòng mạch

cm/s

Vận tốc đỉnh tâm thu ICA

cm/s

Vận tốc đỉnh tâm thu CCA

cm/s

Vận tốc cuối tâm trương

TỶ LỆ ICA / CCA
1.31

ICA PSV / CCA PSV

% Hẹp đường kính (B-Mode / Color): 25%
0% <50% 50-69% 70-99% 100%
🫁 Sơ Đồ Giải Phẫu ĐIỀU HƯỚNG MẠCH CẢNH Bấm để chuyển bên
Bên Phải (RICA)
Bên Trái (LICA)

MÔ PHỎNG PHỔ DOPPLER XUNG REAL-TIME (SPECTRAL WAVEFORM)

ICA PSV: 85 cm/s | EDV: 28 cm/s
Doppler Gate: ICA Mid-Bulb | Angle: 60°
Time (s) $\rightarrow$
Đường phổ tâm thu (Systolic Peak) Cửa sổ phổ (Spectral Window) Cuộn xoáy (Turbulence / Broadening)
🖼️

MÔ PHỎNG HÌNH ẢNH SIÊU ÂM B-MODE & COLOR DOPPLER (PHẢI - RICA)

Mô phỏng: Cắt dọc ĐM Cảnh Chung (CCA) phân nhánh thành ĐM Cảnh Trong (ICA) & ĐM Cảnh Ngoài (ECA).
IMT / Plaque Color Jet Recirculation

⚡ 2. KẾT QUẢ PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ HẸP THEO ASE CONSENSUS (HAI BÊN)

So sánh độc lập ĐM Cảnh Phải và ĐM Cảnh Trái theo tiêu chuẩn ASE

🟢 KHÔNG HẸP BỆNH LÝ (< 50%)
👉 ĐM CẢNH PHẢI (RICA) Bình thường
% Hẹp B-mode: 0% | PSV: 85 cm/s
ICA/CCA Ratio: 1.31 | EDV: 28 cm/s
👈 ĐM CẢNH TRÁI (LICA) Bình thường
% Hẹp B-mode: 0% | PSV: 85 cm/s
ICA/CCA Ratio: 1.31 | EDV: 28 cm/s
ICA PSV 85 cm/s < 125 (Bình thường)
ICA/CCA Ratio 1.31 < 2.0 (Bình thường)
ICA EDV 28 cm/s < 40 (Bình thường)
% Hẹp B-Mode 25% < 50% (Hẹp nhẹ)
👤 NHÂN KHẨU HỌC & CIMT MESA Asian Cohort
Tuổi
0.78 mm
⏱️ ƯỚC TÍNH TUỔI ĐỘNG MẠCH (VASCULAR AGE)
53 tuổi
-4 tuổi so với tuổi thực tế
💡 Bách phân vị P75 là ngưỡng bắt đầu xem xét nguy cơ xơ vữa mạch máu tiến triển theo chuẩn ASE.

📊 BIỂU ĐỒ BÁCH PHÂN VỊ CIMT QUẦN THỂ CHÂU Á (ASIAN COHORT)

P63 (Trung bình)
P25 (Thấp) 0.64 mm
P50 (Trung vị) 0.73 mm
P75 (Cao) 0.83 mm
P90 (Rủi ro) 0.90 mm
📝 3. MẪU BÁO CÁO KẾT LUẬN SIÊU ÂM (SAO CHÉP VÀO EMR)

KHUYẾN CÁO ĐIỀU TRỊ LÂM SÀNG (ASE / ESC 2021 / VNHA):
XẾP LOẠI LÂM SÀNG: 🟢 CIMT Bình Thường
ĐIỂM NGUY CƠ TIM MẠCH: 35

🎛️ YẾU TỐ NGUY CƠ KÈM THEO

Tăng Huyết Áp
Rối Loạn Lipid
Hút Thuốc Lá
Đái Tháo Đường