Thứ Hai, 26 tháng 10, 2026

Hệ Thống Phân Tầng Nguy Cơ Gan Nhiễm Mỡ & Xơ Gan

Hệ Thống Phân Tầng Nguy Cơ Bệnh Gan Nhiễm Mỡ & Xơ Gan (GE LOGIQ & AASLD/EASL 2023)

Hệ Thống Phân Tầng Nguy Cơ Gan Nhiễm Mỡ & Xơ Gan

Chuẩn GE HealthCare LOGIQ (UGAP & 2D-SWE) | FIB-4 (Hiệu Chỉnh Tuổi) | AASLD/EASL 2023

1. Thông Tin Bệnh Nhân

2. Nhân Trắc & CMRF (Châu Á)

Yếu tố nguy cơ Tim mạch - Chuyển hóa (CMRF) — chỉ đánh dấu yếu tố đã xác minh có trong hồ sơ:

3. Tiêu Thụ Cồn & Nguyên Nhân

Ước tính lượng cồn từ đồ uống

Cồn nguyên chất (g) ≈ dung tích (mL) × nồng độ (%) ÷ 100 × 0,789. Chỉ là ước tính; nhập dung tích, nồng độ, số ly/lon trong mỗi lần uống và số ngày uống trong tuần để hệ thống tự tính trung bình g/ngày.

Ước tính: 13,0 g cồn/ly · 91,0 g/tuần · trung bình 13,0 g/ngày

Ví dụ: bia 330 mL 5% ≈ 13,0 g; rượu mạnh 30 mL 40% ≈ 9,5 g; vang 150 mL 10% ≈ 11,8 g. “Một ly” thay đổi theo dung tích và nồng độ.

4. Sinh Hóa & Xét Nghiệm

5. Siêu Âm Định Lượng GE LOGIQ & Doppler

dB/cm/MHz
UGAP QC Gate — nhập kết quả máy GE LOGIQ
IQR/Median: —CHƯA ĐỦ DỮ LIỆU

Nhập trực tiếp Median và IQR/Median (%) hiển thị trên máy. QC ĐẠT khi IQR/Median < 30%.

2D-SWE QC Gate — nhập kết quả máy GE LOGIQ
IQR/Median: —CHƯA ĐỦ DỮ LIỆU

Nhập trực tiếp Median và IQR/Median (%) hiển thị trên máy. QC ĐẠT khi IQR/Median < 30%.

Phân Loại Thể Bệnh Gan Nhiễm Mỡ (SLD 2023)

MASLD (Metabolic Dysfunction-Associated Steatotic Liver Disease)

Nhiễm mỡ gan kèm theo ít nhất 1 yếu tố nguy cơ tim mạch - chuyển hóa (CMRF) và không tiêu thụ cồn độc hại.

Nguy Cơ Thấp
Chỉ Số BMI 25.5 kg/m² Chưa đánh giá
Số CMRF Đạt 3 / 5 Đủ tiêu chuẩn
FIB-4 Score 1.12 Thấp (Điểm cắt $ < 1.30 $)
2D-SWE (GE) 7.8 kPa F0 - F1

Tóm tắt kết quả dễ hiểu

Đang tổng hợp kết quả...

Mức S/F là mức tham chiếu theo ngưỡng đã cài trong công cụ; không tương đương xác nhận mô học. Bác sĩ cần kết hợp toàn bộ bệnh cảnh.

Đánh Giá Mức Độ Nhiễm Mỡ (UGAP GE LOGIQ) Mức S2 (Vừa)

UGAP Định lượng: 0.73 dB/cm/MHz B-mode Cảm quan: S1 (Nhẹ)

Phân Tầng Xơ Hóa Gan & NITs Điểm cắt tuổi $ < 65 $: 1.30 / 2.67

Chỉ số FIB-4 (Tự động hiệu chỉnh theo tuổi):
Tuổi: 52t | AST: 45 | ALT: 52 | PLT: 210
1.12
Nguy cơ thấp (Rule-out)
Độ đàn hồi 2D-SWE (GE LOGIQ): 7.8 kPa (F0 - F1)

Điểm cắt tham chiếu GE: F2 $ \ge 8.27\text{ kPa} $ | F3 $ \ge 9.40\text{ kPa} $ | F4 $ \ge 11.88\text{ kPa} $.

Báo Cáo Huyết Động & Tăng Áp Lực Tĩnh Mạch Cửa

Chưa ghi nhận dấu hiệu gợi ý qua các thông số đã nhập

Đường kính TMC $ 11\text{ mm} $ ($ \le 13\text{ mm} $), Vận tốc $ 22\text{ cm/s} $ ($ \ge 15\text{ cm/s} $), Dòng chảy thuận chiều, Lách $ 10.5\text{ cm} $ ($ \le 12\text{ cm} $).

Khuyến Cáo Hướng Xử Trí Lâm Sàng

1. Theo dõi Y tế cơ sở (Primary Care): Khuyên bệnh nhân thay đổi lối sống, giảm $ 5\text{--}10\% $ cân nặng, kiểm soát tối ưu các yếu tố nguy cơ tim mạch - chuyển hóa.

2. Hẹn tái khám: Đánh giá lại FIB-4 và siêu âm UGAP định lượng sau $ 12\text{--}24 $ tháng.

3. Không cần can thiệp chuyên khoa sâu: Đã loại trừ xơ hóa tiến triển (F3/F4) với độ tin cậy cao.

Hệ thống Phân tầng Nguy cơ Bệnh Gan Nhiễm Mỡ & Xơ Gan © 2026 | Chuẩn GE HealthCare LOGIQ & AASLD/EASL 2023 Consensus.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét